F8825 ZigBee+LTE/WCDMA Router

Thương hiệu: Four-Faith | Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ

F8825 ZigBee+LTE/WCDMA Router

Gọi 0904251826 để được trợ giúp

F8825 ZigBee+LTE/WCDMA Router

F8825 ZigBee LTE WCDMA Router là một thiết bị đầu cuối di động cung cấp chức năng truyền dữ liệu bằng mạng ZigBee và LTE/WCDMAThiết bị F8825 ZigBee Router sử dụng CPU công nghiệp 32 bit với hiệu suất cao và hệ điều hành nhúng thời gian thực. F8825 ZigBee LTE WCDMA hỗ trợ RS232 (hoặc RS485/RS422) và cổng Ethernet thuận tiện để có thể kết nối một thiết bị tới mạng di động, cho phép người dùng dễ dàng kết nối tới thiết bị nối tiếp và Ethernet chỉ với cấu hình đơn giản. Ngoài ra, F8825 còn hỗ trợ chức năng ZigBeeThiết bị F8825 ZigBee LTE/WCDMA Router đang được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực M2M như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa trong công nghiệp, quan trắc…

Ứng dụng F8825 ZigBee LTE WCDMA Router (được thiết kế cho ứng dụng trong công nghiệp)

1.Module công nghiệp di động hiệu suất cao
2.Module ZigBee công nghiệp hiệu suất cao
3.CPU công nghiệp 32 bit với hiệu suất cao

4.Hỗ trợ tiêu thụ điện năng thấp, bao gồm chế độ nghỉ …
5.Khuôn vỏ: hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30
6.Nguồn nuôi: DC 5~35V.

Sự ổn định và tính tin cậy

1.Hỗ trợ phần cứng và phần mềm WDT

2.Hỗ trợ cơ chế tự phục hồi, bao gồm tự động quay số khi offline, giúp thiết bị luôn luôn online

3.Cổng RS232/RS422/RS485: bảo vệ 15KV ESD

4.Cổng SIM/UIM: bảo vệ 15KV ESD

5.Cổng nguồn: đảo chiều điện áp và bảo vệ quá tải

6.Cổng Anten: chống sét (tùy chọn)

7.Cổng Ethernet: cách ly điện 1.5KV.

Tiêu chuẩn và tiện ích

1.Hỗ trợ chuẩn RS232 (hoặc RS485/RS422) và Ethernet để có thể kết nối nối tiếp trực tiếp thiết bị nối tiếp và Ethernet

2.Hỗ trợ intellectual, tự động đăng nhập vào trạng thái giao tiếp khi được hỗ trợ

3.Cung cấp phần mềm quản lý để quản lý từ xa

4.Hỗ trợ một số chế độ làm việc

5.Giao diện đơn giản dễ dàng cấu hình và bảo trì (WEB hoặc CLI).

Hiệu suất làm việc

1.Hỗ trợ phương pháp truy cập 3G/HSPA/4G WAN

2.Hỗ trợ chức năng ZigBee

3.Hỗ trợ VPN client(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(chỉ phiên bản VPN)

4.Hỗ trợ VPN server(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(chỉ phiên bản VPN)

5.Hỗ trợ cập nhật firmware cục bộ và từ xa, xuất và nhập file cấu hình

6.Hỗ trợ nhúng NTP, RTC

7.Hỗ trợ cung cấp nhiều dịch vụ DDNS

8.Hỗ trợ địa chỉ MAC, PPPoE Server

9.Hỗ trợ nhiều cách thức trigger online: SMS, ring, data. Hỗ trợ ngắt kết nối khi mất kết nối

10.Hỗ trợ APN/VPDN

11.Hỗ trợ DHCP server và client, firewall, NAT, DMZ host , URL block, QoS, ttraff …

12.Hỗ trợ đầy đủ các giao thức: TCP/IP, UDP, ICMP, SMTP, HTTP, POP3, OICQ, TELNET, FTP, SNMP, SSHD …

13.Schedule Reboot, Schedule Online và Offline

Thông số kỹ thuật

Module

 Module công nghiệp di động

Chuẩn và băng thông

LTE 700MHzCDMA 1XRTT/EVDO 800/1900MHz

Băng thông

LTE(DL:100Mbps,UL:50Mbps)/CDMA2000 1X EVDO Rev A (DL:3.1Mbps,UL:1.8Mbps)

Nguồn TX

 <24dBm

Độ nhạy RX

 <-93.3dBm

Thông số ZigBee

Module

 Module ZigBee công nghiệp

Chuẩn và băng thông

 IEEE 802.15.4, ISM 2.4 ~ 2.5 GHz

Indoor/Urban Range

 30m/90m

Outdoor/RF Line-of-Sight Range

 500m/2000m

Truyền điện

 2.82 mw (+4.5dBm)/100 mw (+20dBm) (With PA)

Băng thông

 250Kbps

Độ nhạy thu

 -97dBm, -103dBm(với PA)

Topo mạng

 Điểm tới điểm, điểm tới đa điểm, mạng lưới, mạng ngang hàng

Số kênh

 16 chuỗi kênh trực tiếp

Kênh

 11 đến 26

Kích thước gói tin lớn nhất

 300Bytes

Hệ thống phần cứng

CPU

 CPU công nghiệp 32 bít

FLAS

 8MB (mở rộng 64MB)

SRAM

 64MB

Kiểu giao diện

Ethernet

 1 cổng Ethernet 10/100 Mbps (RJ45)Tự động kết nối MDI/MDIXCách ly điện 1.5KV

Serial

 1 cổng RS232 và 1 cổng RS485( hoặc RS422)Bảo vệ 15KV ESDBits dữ liệu: 8

 

Stop bits: 1, 1.5, 2

Parity: none, even, odd, space, mark

Tốc độ: 2400~115200bits/s

LED chỉ thị

 ”Nguồn”, “hệ thống”, “Online”, “Link/ACT”, “Alarm”, “ZigBee” ,“Signal Strength”.

Ăng ten

 Chuẩn giao diện SMA female interface, 50 ohm, chống sét (tùy chọn)

Nguồn

  Jack cắm nguồn chuẩn 3-PIN, bảo vệ chống ngược và quá áp nguồn

Nguồn đầu vào

Nguồn điện

 DC 12V/1.5A

Phạm vi nguồn

 DC 5~35V

Tiêu hao

 <450mA (12V)

Đặc điểm vật lý

Khuôn vỏ

 Hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30

Kích thước

 157 x 597 x 25mm

Khối lượng

 440g

Điều kiện môi trường

Nhiệt độ hoạt động

 -35~+75ºC (-31~+167ºF)

Nhiệt độ lưu trữ

 -40~+85ºC (-40~+185ºF)

Độ ẩm trung bình

 95% (không ngưng tụ)

Download

Specification

F8825 ZigBee+LTE&WCDMA ROUTER SPECIFICATION

Use Manual

F8X25 Series ROUTER USER MANUAL

Software

Router firmware update tool

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng

Số lượng:

Tổng tiền:

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng

Phí vận chuyển: Tính khi thanh toán

Tổng tiền thanh toán: