F7434 GPS+WCDMA (3G) WIFI ROUTER

Thương hiệu: Four-Faith | Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ

F7434 GPS+WCDMA (3G) WIFI ROUTER

Gọi 0904251826 để được trợ giúp

F7434 GPS+WCDMA (3G) WIFI ROUTER

F7434 GPS WCDMA WIFI ROUTER là một thiết bị di động đầu cuối cung cấp chức năng truyền dữ liệu qua mạng WCDMA/HSDPA/HSUPA/HSPA+ và chức năng GPS.Thiết bị F7434 WCDMA WIFI Router sử dụng CPU công nghiệp 32 bit với hiệu suất cao và hệ điều hành nhúng thời gian thực. F7434 Router hỗ trợ RS232 (hoặc RS485/RS422) và cổng Etherner và WIFI thuận tiện để có thể kết nối một thiết bị tới mạng di động, cho phép người dùng dễ dàng kết nối tới thiết bị nối tiếp, WIFI và Ethernet với cấu hình đơn giản. Ngoài ra F7434 còn hỗ trợ chức năng GPS.

Thiết bị F7434 GPS WCDMA WIFI ROUTER đang được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực M2M như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa trong công nghiệp, quan trắc…

Ứng dụng F7434 GPS WCDMA WIFI ROUTER (được thiết kế cho ứng dụng trong công nghiệp)

1.High-powered industrial cellular module

2.CPU 32 bit công nghiệp với hiệu suất cao

3. High-powered industrial GPS module

4.Hỗ trợ tiêu thụ điện năng thấp, bao gồm chế độ nghỉ, chế độ online/offline, chế độ on/of nguồn (tùy chọn)

5.Khuôn vỏ: hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30
6.Nguồn nuôi: DC 5~35V.

Sự ổn định và tính tin cậy
1.Hỗ trợ phần cứng và phần mềm  WDT

2.Hỗ trợ cơ chế tự phục hồi, bao gồm tự động quay số khi offline, giúp thiết bị luôn luôn online.

3.Cổng RS232/RS422/RS485: bảo vệ 15KV ESD

4.Cổng SIM/UIM: bảo vệ 15KV ESD

5.Cổng nguồn: đảo chiều điện áp và bảo vệ quá tải

6.Cổng Anten: chống phóng điện (tùy chọn)

7.Cổng Ethernet: cách ly điện 1.5KV.

Tiêu chuẩn và tiện ích

1.Hỗ trợ chuẩn RS232 (hoặc RS485/RS422), và cổng Ethernet, WIFI để có thể kết nối tới thiết bị nối tiếp, cổng Ethernet, WIFI một cách trực tiếp

2.Hỗ trợ chuẩn cổng WAN, giao thức PPPOE để có thể kết nối tới mạng ADSL

3.Hỗ trợ intellectual, tự động truy nhập vào trạng thái giao tiếp khi được hỗ trợ

4.Cung cấp phần mềm quản lý để quản lý từ xa

5.Hỗ trợ một số chế độ làm việc

6.Giao diện đơn giản dễ dàng cấu hình và bảo trì (WEB hoặc CLI).

Hiệu suất làm việc

1.Hỗ trợ đa phương thức truy cập WAN: iptĩnh, DHCP, L2TP, PPTP,PPPOE,3G/HSPA/4G.

2.Hỗ trợ chức năng GPS

3.Hỗ trợ 2 link backup giữa GPRS và WAN(PPPOE, ADSL) (tùy chọn)

4.Hỗ trợ VPN client(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(Chỉ phiên bản VPN)

5.Hỗ trợ VPN server(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(Chỉ phiên bản VPN)

6.Hỗ trợ nâng cấp firmware cục bộ và từ xa, xuất và nhập file cấu hình

7.Hỗ trợ nhúng NTP, RTC

8.Hỗ trợ cung cấp đa dịch vụ DDNS

9.Hỗ trợ địa chỉ VLANs, MAC, PPPoE Server

10.Hỗ trợ chuẩn WIFI 802.11b/g/n, AP, client, Adhoc, Repeater, Repeater Bridge, WDS

11.WIFI hỗ trợ mã hóa WEP,WPA,WPA2, RADIUS authentication , lọc địa chỉ MAC

12.Hỗ trợ nhiều cách thức trigger online: SMS, ring và data. Hỗ trợ ngắt kết nối khi mất kết nối

13.Hỗ trợ APN/VPDN

14.Hỗ trợ DHCP server/client, firewall, NAT, DMZ host , URL block, QoS, ttraff,statistics …

15.Hỗ trợ đầy đủ các giao thức: TCP/IP, UDP, ICMP, SMTP, HTTP, POP3, OICQ, TELNET, FTP, SNMP, SSHD …

16. Schedule Reboot, Schedule Online và Offline…

Thông số kỹ thuật

Cellular Module

 Industrial cellular module

Chuẩn và Band

UMTS/WCDMA/HSDPA/HSUPA /HSPA+ 850/1900/2100MHz, 850/900/1900/2100MHz(optional)
GSM850/900/1800/1900MHz
GPRS/EDGE CLASS 12

Băng thông

HSUPA:5.76Mbps(Upload speed)/ HSDPA:7.2Mbps(Download speed)/UMTS:384Kbps (DL/UL) / HSPA+: 21 Mbps(Download speed)

Nguồn TX

<24dBm

Độ nhạy RX

<-109dBm

Thông số WIFI

Chuẩn

 IEEE802.11b/g/n

Băng thông

 IEEE802.11b/g: 54Mbps (max)IEEE802.11n: 150Mbps (max)

Bảo vệ

 WEP, WPA, WPA2 … WPS (tùy chọn)

Nguồn Tx

 21.5dBm (11g), 26dBm (11b)

Độ nhạy RX

 <-72dBm@54Mpbs

Thông số GPS

GPS Module

 Industrial GPS module

Loại thu

 50-kênhGPS L1(1575.42MHz)C/A code

 

SBAS: WAAS,EGNOS,MSAS,GAGAN

Hỗ trợ GALILEO

Tốc độ update lớn nhất

 4 Hz

Độ chính xác

 Position:2.5mCPE, SBAS:2.0mCPE

Acquisition

 Cold starts: 29SWarm starts: 29S

 

Aided starts: <1S

Hot starts: <1S

Độ nhạy

 Tracking: -160dBmReacquisition: -160dBm

 

Cold starts: -144dBm

Thời gian chính xác

 RMS: 30ns99%: <60ns

 

Granularity: 21ns

Time pulse

 Configurable, 0.25 to 1000Hz

Hệ thống phần cứng

CPU

 Industrial 32 bits CPU

FLASH

 8MB Extendable to 64MB

SDRAM

 64MB

Kiểu giao diện

WAN

 1 cổng WAN 10/100 Mbps (RJ45)Tự động kết nối MDI/MDIX

 

Cách ly điện 1.5KV

LAN

 4 cổng Ethernet 10/100 Mbps (RJ45)Tự động kết nối MDI/MDIX

 

Cách ly điện 1.5KV

Serial

 1 cổng RS232 hoặc RS485/RS422Chế bộ bảo vệ 15KV ESD

 

Data bits: 5, 6 ,7, 8

Stop bits: 1, 1.5, 2

Parity: none, even, odd, space, mark

Tốc độ truyền: 2400~115200 bps

LED chỉ thị

 ”Nguồn”, “Hệ thống”, “Online”, ” GPS”, “Local Network”, “Signal Strength” , “WAN”, “WIFI”

Ăngten

 Cellular: chuẩn giao diện SMA female, 50ohmWIFI: chuẩn giao diện SMA female, 50ohm

GPS: chuẩn giao diện SMA female, 50ohm

SIM/UIM

 Sử dụng giao diện card chuẩn 3V/1.8V, bảo vệ 15KV

Nguồn

 Jack cắm nguồn chuẩn 3-PIN, bảo vệ chống ngược và quá áp nguồn

Reset

 Restore the router to its original factory default settings

Nguồn đầu vào

Chuẩn nguồn

 DC 12V/1.5A

Phạm vi nguồn

 DC 5~35V

Tiêu hao

 <650mA (12V)

Đặc điểm vật lý

Khuôn vỏ

 Hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30

Kích thước

 206x135x28mm

Khối lượng

 795g

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động

 -35~+75ºC (-31~+167ºF)

Nhiệt độ lưu trữ

 -40~+85ºC (-40~+185ºF)

Độ ẩm hoạt động

 95% (không ngưng tụ)

Download

Software

Router firmware update tool

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng

Số lượng:

Tổng tiền:

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng

Phí vận chuyển: Tính khi thanh toán

Tổng tiền thanh toán: